TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commissione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kom.misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la commissione · số nhiều: le commissioni

commissione nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.

Nghĩa của commissione

Danh từ · giống cái

  1. Uỷ ban.
  2. Hoa hồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commissione

Đồng nghĩa

Họ từ của commissione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commission, committee, board (body of officials); commission, fee, charge (fee); commission (of a crime etc.); errand, commission (thing to do, task); order

Câu hỏi thường gặp

commissione nghĩa là gì?

commissione (danh từ) nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.

commissione là giống đực hay giống cái?

commissione là danh từ giống cái: la commissione, số nhiều le commissioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.