commissione
/kom.misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la commissione · số nhiều: le commissioni
commissione nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.
Nghĩa của commissione
Danh từ · giống cái
- Uỷ ban.
- Hoa hồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commissione
Đồng nghĩa
Họ từ của commissione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commission, committee, board (body of officials); commission, fee, charge (fee); commission (of a crime etc.); errand, commission (thing to do, task); order
Câu hỏi thường gặp
commissione nghĩa là gì?
commissione (danh từ) nghĩa là uỷ ban, hoa hồng.
commissione là giống đực hay giống cái?
commissione là danh từ giống cái: la commissione, số nhiều le commissioni.