apprendista
danh từ cả hai giống
/ap.prenˈdis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apprendista
apprendista nghĩa là người học nghề, phó thủ.
Nghĩa của apprendista
Danh từ · cả hai giống
- Người học nghề.
- Phó thủ.
Dạng từ của apprendista
| Giống cái số nhiều | apprendiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apprentice; helper
Câu hỏi thường gặp
apprendista nghĩa là gì?
apprendista (danh từ) nghĩa là người học nghề, phó thủ.
apprendista là giống đực hay giống cái?
apprendista là danh từ cả hai giống: l'apprendista.