TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apprendista

danh từ cả hai giống
/ap.prenˈdis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apprendista

apprendista nghĩa là người học nghề, phó thủ.

Nghĩa của apprendista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người học nghề.
  2. Phó thủ.

Dạng từ của apprendista

Giống cái số nhiềuapprendiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apprentice; helper

Câu hỏi thường gặp

apprendista nghĩa là gì?

apprendista (danh từ) nghĩa là người học nghề, phó thủ.

apprendista là giống đực hay giống cái?

apprendista là danh từ cả hai giống: l'apprendista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.