TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zito

danh từ giống đực
/ˈd͡zi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zito · số nhiều: gli ziti

zito nghĩa là người chưa kết hôn.

Nghĩa của zito

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Người chưa kết hôn.

Dạng từ của zito

Giống cáizita

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zito

Đồng nghĩa

Họ từ của zito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a bachelor, an unmarried boy or man; a boyfriend

Câu hỏi thường gặp

zito nghĩa là gì?

zito (danh từ) nghĩa là người chưa kết hôn.

zito là giống đực hay giống cái?

zito là danh từ giống đực: lo zito, số nhiều gli ziti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.