zito
danh từ giống đực
/ˈd͡zi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zito · số nhiều: gli ziti
zito nghĩa là người chưa kết hôn.
Nghĩa của zito
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Người chưa kết hôn.
Dạng từ của zito
| Giống cái | zita |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zito
Đồng nghĩa
Họ từ của zito
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bachelor, an unmarried boy or man; a boyfriend
Câu hỏi thường gặp
zito nghĩa là gì?
zito (danh từ) nghĩa là người chưa kết hôn.
zito là giống đực hay giống cái?
zito là danh từ giống đực: lo zito, số nhiều gli ziti.