TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zitello

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zitello · số nhiều: gli zitelli

zitello nghĩa là người chưa kết hôn.

Nghĩa của zitello

Danh từ · giống đực

  1. Người chưa kết hôn.

Dạng từ của zitello

Giống cáizitella

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zitello

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a bachelor, especially a more mature one

Câu hỏi thường gặp

zitello nghĩa là gì?

zitello (danh từ) nghĩa là người chưa kết hôn.

zitello là giống đực hay giống cái?

zitello là danh từ giống đực: lo zitello, số nhiều gli zitelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.