TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giungere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒun.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

giungere nghĩa là đến.

Nghĩa của giungere

Động từ

  1. Đến.

Chia động từ giungere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: giuntoDanh động từ: giungendo

Hiện tại presente

  • io giungo
  • tu giungi
  • lui/lei giunge
  • noi giungiamo
  • voi giungete
  • loro giungono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono giunto/a
  • tu sei giunto/a
  • lui/lei è giunto/a
  • noi siamo giunti/e
  • voi siete giunti/e
  • loro sono giunti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giungevo
  • tu giungevi
  • lui/lei giungeva
  • noi giungevamo
  • voi giungevate
  • loro giungevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giunsi
  • tu giungesti
  • lui/lei giunse
  • noi giungemmo
  • voi giungeste
  • loro giunsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giungerò
  • tu giungerai
  • lui/lei giungerà
  • noi giungeremo
  • voi giungerete
  • loro giungeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giungerei
  • tu giungeresti
  • lui/lei giungerebbe
  • noi giungeremmo
  • voi giungereste
  • loro giungerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giunga
  • che tu giunga
  • che lui/lei giunga
  • che noi giungiamo
  • che voi giungiate
  • che loro giungano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giungessi
  • che tu giungessi
  • che lui/lei giungesse
  • che noi giungessimo
  • che voi giungeste
  • che loro giungessero

Mệnh lệnh imperativo

  • giungi! (tu)
  • giunga! (lei)
  • giungiamo! (noi)
  • giungete! (voi)
  • giungano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giungere

Đồng nghĩa

Họ từ của giungere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrive, to reach, to come; to join, to put together

Câu hỏi thường gặp

giungere nghĩa là gì?

giungere (động từ) nghĩa là đến.

Chia động từ giungere ở thì hiện tại thế nào?

io giungo, tu giungi, lui/lei giunge, noi giungiamo, voi giungete, loro giungono. Phân từ quá khứ: giunto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.