TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giunzione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giunzione · số nhiều: le giunzioni

giunzione nghĩa là giao điểm.

Nghĩa của giunzione

Danh từ · giống cái

  1. Giao điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ junction

Câu hỏi thường gặp

giunzione nghĩa là gì?

giunzione (danh từ) nghĩa là giao điểm.

giunzione là giống đực hay giống cái?

giunzione là danh từ giống cái: la giunzione, số nhiều le giunzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.