TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giuramento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒu.raˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giuramento · số nhiều: i giuramenti

giuramento nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.

Nghĩa của giuramento

Danh từ · giống đực

  1. Lời tuyên thệ, lời thề.

Câu ví dụ với giuramento

  • Il dottore infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475752
  • Il medico infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475753
  • Il dottore ha infranto il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475750
  • Il medico ha infranto il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oath

Câu hỏi thường gặp

giuramento nghĩa là gì?

giuramento (danh từ) nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.

giuramento là giống đực hay giống cái?

giuramento là danh từ giống đực: il giuramento, số nhiều i giuramenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.