giuramento
đi với mạo từ: il giuramento · số nhiều: i giuramenti
giuramento nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.
Nghĩa của giuramento
Danh từ · giống đực
- Lời tuyên thệ, lời thề.
Câu ví dụ với giuramento
- Il dottore infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475752
- Il medico infranse il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475753
- Il dottore ha infranto il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475750
- Il medico ha infranto il Giuramento di Ippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1475751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oath
Câu hỏi thường gặp
giuramento nghĩa là gì?
giuramento (danh từ) nghĩa là lời tuyên thệ, lời thề.
giuramento là giống đực hay giống cái?
giuramento là danh từ giống đực: il giuramento, số nhiều i giuramenti.