TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giungla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒun.ɡla/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giungla · số nhiều: le giungle

giungla nghĩa là rừng rậm, rừng.

Nghĩa của giungla

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Rừng rậm, rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jungle

Câu hỏi thường gặp

giungla nghĩa là gì?

giungla (danh từ) nghĩa là rừng rậm, rừng.

giungla là giống đực hay giống cái?

giungla là danh từ giống cái: la giungla, số nhiều le giungle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.