giungla
/ˈd͡ʒun.ɡla/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la giungla · số nhiều: le giungle
giungla nghĩa là rừng rậm, rừng.
Nghĩa của giungla
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Rừng rậm, rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jungle
Câu hỏi thường gặp
giungla nghĩa là gì?
giungla (danh từ) nghĩa là rừng rậm, rừng.
giungla là giống đực hay giống cái?
giungla là danh từ giống cái: la giungla, số nhiều le giungle.