giurare
giurare nghĩa là thề, phát nguyện.
Nghĩa của giurare
Động từ
- Thề.
- Phát nguyện.
Chia động từ giurare
Hiện tại presente
- io giuro
- tu giuri
- lui/lei giura
- noi giuriamo
- voi giurate
- loro giurano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho giurato
- tu hai giurato
- lui/lei ha giurato
- noi abbiamo giurato
- voi avete giurato
- loro hanno giurato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io giuravo
- tu giuravi
- lui/lei giurava
- noi giuravamo
- voi giuravate
- loro giuravano
Quá khứ xa passato remoto
- io giurai
- tu giurasti
- lui/lei giurò
- noi giurammo
- voi giuraste
- loro giurarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io giurerò
- tu giurerai
- lui/lei giurerà
- noi giureremo
- voi giurerete
- loro giureranno
Điều kiện condizionale presente
- io giurerei
- tu giureresti
- lui/lei giurerebbe
- noi giureremmo
- voi giurereste
- loro giurerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io giuri
- che tu giuri
- che lui/lei giuri
- che noi giuriamo
- che voi giuriate
- che loro giurino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io giurassi
- che tu giurassi
- che lui/lei giurasse
- che noi giurassimo
- che voi giuraste
- che loro giurassero
Mệnh lệnh imperativo
- giura! (tu)
- giuri! (lei)
- giuriamo! (noi)
- giurate! (voi)
- giurino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với giurare
- Giuro che questo è quello che faccio ogni mattina. Tôi thề đây là việc tôi làm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8481167
- Ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071850
- Io ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071851
- Ti giuro, non è come pensi tu! Quella ragazza è solo una collega. Anh thề, nó không như những gì em nghĩ đâu! Cô ấy chỉ là đồng nghiệp thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869551
- Ho giurato. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swear, vow
Câu hỏi thường gặp
giurare nghĩa là gì?
giurare (động từ) nghĩa là thề, phát nguyện.
Chia động từ giurare ở thì hiện tại thế nào?
io giuro, tu giuri, lui/lei giura, noi giuriamo, voi giurate, loro giurano. Phân từ quá khứ: giurato.