TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giurare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒuˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

giurare nghĩa là thề, phát nguyện.

Nghĩa của giurare

Động từ

  1. Thề.
  2. Phát nguyện.

Chia động từ giurare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: giuratoDanh động từ: giurando

Hiện tại presente

  • io giuro
  • tu giuri
  • lui/lei giura
  • noi giuriamo
  • voi giurate
  • loro giurano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho giurato
  • tu hai giurato
  • lui/lei ha giurato
  • noi abbiamo giurato
  • voi avete giurato
  • loro hanno giurato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io giuravo
  • tu giuravi
  • lui/lei giurava
  • noi giuravamo
  • voi giuravate
  • loro giuravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io giurai
  • tu giurasti
  • lui/lei giurò
  • noi giurammo
  • voi giuraste
  • loro giurarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io giurerò
  • tu giurerai
  • lui/lei giurerà
  • noi giureremo
  • voi giurerete
  • loro giureranno

Điều kiện condizionale presente

  • io giurerei
  • tu giureresti
  • lui/lei giurerebbe
  • noi giureremmo
  • voi giurereste
  • loro giurerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io giuri
  • che tu giuri
  • che lui/lei giuri
  • che noi giuriamo
  • che voi giuriate
  • che loro giurino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io giurassi
  • che tu giurassi
  • che lui/lei giurasse
  • che noi giurassimo
  • che voi giuraste
  • che loro giurassero

Mệnh lệnh imperativo

  • giura! (tu)
  • giuri! (lei)
  • giuriamo! (noi)
  • giurate! (voi)
  • giurino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với giurare

  • Giuro che questo è quello che faccio ogni mattina. Tôi thề đây là việc tôi làm mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8481167
  • Ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071850
  • Io ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071851
  • Ti giuro, non è come pensi tu! Quella ragazza è solo una collega. Anh thề, nó không như những gì em nghĩ đâu! Cô ấy chỉ là đồng nghiệp thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869551
  • Ho giurato. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swear, vow

Câu hỏi thường gặp

giurare nghĩa là gì?

giurare (động từ) nghĩa là thề, phát nguyện.

Chia động từ giurare ở thì hiện tại thế nào?

io giuro, tu giuri, lui/lei giura, noi giuriamo, voi giurate, loro giurano. Phân từ quá khứ: giurato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.