giugno
đi với mạo từ: il giugno
giugno nghĩa là tháng sáu.
Nghĩa của giugno
Danh từ · giống đực
- Tháng sáu.
Câu ví dụ với giugno
- Credo in Kylie Minogue dal 12 giugno 1998. Tôi đã tin tưởng Kylie Minogue kể từ ngày 12 tháng 6, 1998. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852227
- Vorrei prenotare una camera singola per il 3 giugno. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890972
- Oggi è 18 giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4631934
- Oggi è il 18 giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383739
- Oggi è il 18 di giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ June
Câu hỏi thường gặp
giugno nghĩa là gì?
giugno (danh từ) nghĩa là tháng sáu.
giugno là giống đực hay giống cái?
giugno là danh từ giống đực: il giugno.