TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giugno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒuɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giugno

giugno nghĩa là tháng sáu.

Nghĩa của giugno

Danh từ · giống đực

  1. Tháng sáu.

Câu ví dụ với giugno

  • Credo in Kylie Minogue dal 12 giugno 1998. Tôi đã tin tưởng Kylie Minogue kể từ ngày 12 tháng 6, 1998. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852227
  • Vorrei prenotare una camera singola per il 3 giugno. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890972
  • Oggi è 18 giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4631934
  • Oggi è il 18 giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383739
  • Oggi è il 18 di giugno ed è il compleanno di Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ June

Câu hỏi thường gặp

giugno nghĩa là gì?

giugno (danh từ) nghĩa là tháng sáu.

giugno là giống đực hay giống cái?

giugno là danh từ giống đực: il giugno.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.