giuntura
danh từ giống cái
/d͡ʒunˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la giuntura · số nhiều: le giunture
giuntura nghĩa là khớp.
Nghĩa của giuntura
Danh từ · giống cái
- Khớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joint; knuckle
Câu hỏi thường gặp
giuntura nghĩa là gì?
giuntura (danh từ) nghĩa là khớp.
giuntura là giống đực hay giống cái?
giuntura là danh từ giống cái: la giuntura, số nhiều le giunture.