TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giuntura

danh từ giống cái
/d͡ʒunˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giuntura · số nhiều: le giunture

giuntura nghĩa là khớp.

Nghĩa của giuntura

Danh từ · giống cái

  1. Khớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joint; knuckle

Câu hỏi thường gặp

giuntura nghĩa là gì?

giuntura (danh từ) nghĩa là khớp.

giuntura là giống đực hay giống cái?

giuntura là danh từ giống cái: la giuntura, số nhiều le giunture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.