conchiglia
danh từ giống cái
/konˈkiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la conchiglia · số nhiều: le conchiglie
conchiglia nghĩa là vỏ sò, vỏ.
Nghĩa của conchiglia
Danh từ · giống cái
- Vỏ sò.
- Vỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seashell; architectural ornament in the shape of a shell; pasta shell; box hard prototector for the genitals
Câu hỏi thường gặp
conchiglia nghĩa là gì?
conchiglia (danh từ) nghĩa là vỏ sò, vỏ.
conchiglia là giống đực hay giống cái?
conchiglia là danh từ giống cái: la conchiglia, số nhiều le conchiglie.