TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conchiglia

danh từ giống cái
/konˈkiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conchiglia · số nhiều: le conchiglie

conchiglia nghĩa là vỏ sò, vỏ.

Nghĩa của conchiglia

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ sò.
  2. Vỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seashell; architectural ornament in the shape of a shell; pasta shell; box hard prototector for the genitals

Câu hỏi thường gặp

conchiglia nghĩa là gì?

conchiglia (danh từ) nghĩa là vỏ sò, vỏ.

conchiglia là giống đực hay giống cái?

conchiglia là danh từ giống cái: la conchiglia, số nhiều le conchiglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.