TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiudere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkju.de.re/ giọng máy của trình duyệt

chiudere nghĩa là đóng.

Nghĩa của chiudere

Động từ

  1. Đóng.

Chia động từ chiudere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiusoDanh động từ: chiudendo

Hiện tại presente

  • io chiudo
  • tu chiudi
  • lui/lei chiude
  • noi chiudiamo
  • voi chiudete
  • loro chiudono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiuso
  • tu hai chiuso
  • lui/lei ha chiuso
  • noi abbiamo chiuso
  • voi avete chiuso
  • loro hanno chiuso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiudevo
  • tu chiudevi
  • lui/lei chiudeva
  • noi chiudevamo
  • voi chiudevate
  • loro chiudevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiusi
  • tu chiudesti
  • lui/lei chiuse
  • noi chiudemmo
  • voi chiudeste
  • loro chiusero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiuderò
  • tu chiuderai
  • lui/lei chiuderà
  • noi chiuderemo
  • voi chiuderete
  • loro chiuderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiuderei
  • tu chiuderesti
  • lui/lei chiuderebbe
  • noi chiuderemmo
  • voi chiudereste
  • loro chiuderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chiuda
  • che tu chiuda
  • che lui/lei chiuda
  • che noi chiudiamo
  • che voi chiudiate
  • che loro chiudano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiudessi
  • che tu chiudessi
  • che lui/lei chiudesse
  • che noi chiudessimo
  • che voi chiudeste
  • che loro chiudessero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiudi! (tu)
  • chiuda! (lei)
  • chiudiamo! (noi)
  • chiudete! (voi)
  • chiudano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiudere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chiudere

Cụm từ, thành ngữ với chiudere

Câu ví dụ với chiudere

  • Ti dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610464
  • Vi dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610465
  • Le dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610466
  • Apri la bocca e chiudi gli occhi. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387009
  • Ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989727
  • Lei chiuse tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989730
  • "Ti amo," mormorò e chiuse gli occhi. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10801067
  • Lei ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to close, to shut; to close; to be done (to stop any relationship or connection with) [with con ‘with someone or something’]

Câu hỏi thường gặp

chiudere nghĩa là gì?

chiudere (động từ) nghĩa là đóng.

Chia động từ chiudere ở thì hiện tại thế nào?

io chiudo, tu chiudi, lui/lei chiude, noi chiudiamo, voi chiudete, loro chiudono. Phân từ quá khứ: chiuso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.