chiudere
chiudere nghĩa là đóng.
Nghĩa của chiudere
Động từ
- Đóng.
Chia động từ chiudere
Hiện tại presente
- io chiudo
- tu chiudi
- lui/lei chiude
- noi chiudiamo
- voi chiudete
- loro chiudono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho chiuso
- tu hai chiuso
- lui/lei ha chiuso
- noi abbiamo chiuso
- voi avete chiuso
- loro hanno chiuso
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io chiudevo
- tu chiudevi
- lui/lei chiudeva
- noi chiudevamo
- voi chiudevate
- loro chiudevano
Quá khứ xa passato remoto
- io chiusi
- tu chiudesti
- lui/lei chiuse
- noi chiudemmo
- voi chiudeste
- loro chiusero
Tương lai đơn futuro semplice
- io chiuderò
- tu chiuderai
- lui/lei chiuderà
- noi chiuderemo
- voi chiuderete
- loro chiuderanno
Điều kiện condizionale presente
- io chiuderei
- tu chiuderesti
- lui/lei chiuderebbe
- noi chiuderemmo
- voi chiudereste
- loro chiuderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io chiuda
- che tu chiuda
- che lui/lei chiuda
- che noi chiudiamo
- che voi chiudiate
- che loro chiudano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io chiudessi
- che tu chiudessi
- che lui/lei chiudesse
- che noi chiudessimo
- che voi chiudeste
- che loro chiudessero
Mệnh lệnh imperativo
- chiudi! (tu)
- chiuda! (lei)
- chiudiamo! (noi)
- chiudete! (voi)
- chiudano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiudere
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của chiudere
Cụm từ, thành ngữ với chiudere
- chiudere a chiave — Khoá.
Câu ví dụ với chiudere
- Ti dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610464
- Vi dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610465
- Le dispiacerebbe chiudere la porta? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610466
- Apri la bocca e chiudi gli occhi. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387009
- Ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989727
- Lei chiuse tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989730
- "Ti amo," mormorò e chiuse gli occhi. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10801067
- Lei ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to close, to shut; to close; to be done (to stop any relationship or connection with) [with con ‘with someone or something’]
Câu hỏi thường gặp
chiudere nghĩa là gì?
chiudere (động từ) nghĩa là đóng.
Chia động từ chiudere ở thì hiện tại thế nào?
io chiudo, tu chiudi, lui/lei chiude, noi chiudiamo, voi chiudete, loro chiudono. Phân từ quá khứ: chiuso.