TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aprire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈpri.re/ giọng máy của trình duyệt

aprire nghĩa là mở, mở khóa.

Nghĩa của aprire

Động từ

  1. Mở.
  2. Mở khóa.

Chia động từ aprire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: apertoDanh động từ: aprendo

Hiện tại presente

  • io apro
  • tu apri
  • lui/lei apre
  • noi apriamo
  • voi aprite
  • loro aprono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aperto
  • tu hai aperto
  • lui/lei ha aperto
  • noi abbiamo aperto
  • voi avete aperto
  • loro hanno aperto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aprivo
  • tu aprivi
  • lui/lei apriva
  • noi aprivamo
  • voi aprivate
  • loro aprivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aprii
  • tu apristi
  • lui/lei aprì
  • noi aprimmo
  • voi apriste
  • loro aprirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aprirò
  • tu aprirai
  • lui/lei aprirà
  • noi apriremo
  • voi aprirete
  • loro apriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aprirei
  • tu apriresti
  • lui/lei aprirebbe
  • noi apriremmo
  • voi aprireste
  • loro aprirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io apra
  • che tu apra
  • che lui/lei apra
  • che noi apriamo
  • che voi apriate
  • che loro aprano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aprissi
  • che tu aprissi
  • che lui/lei aprisse
  • che noi aprissimo
  • che voi apriste
  • che loro aprissero

Mệnh lệnh imperativo

  • apri! (tu)
  • apra! (lei)
  • apriamo! (noi)
  • aprite! (voi)
  • aprano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aprire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aprire

Câu ví dụ với aprire

  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Apra la bocca! Mở miệng ra!Tatoeba #4435
  • Mio padre mi chiese di aprire la finestra. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904423
  • Gli ho fatto aprire la porta. Tôi buộc anh ấy mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074084
  • Mio padre mi ha chiesto di aprire la finestra. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617621
  • Gli feci aprire la porta. Tôi buộc anh ấy mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074086
  • Non aprire la finestra. Đừng mở cửa sổ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377300
  • Apri la bocca e chiudi gli occhi. Mở miệng ra và nhắm mắt lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to open; to unlock; to turn on

Câu hỏi thường gặp

aprire nghĩa là gì?

aprire (động từ) nghĩa là mở, mở khóa.

Chia động từ aprire ở thì hiện tại thế nào?

io apro, tu apri, lui/lei apre, noi apriamo, voi aprite, loro aprono. Phân từ quá khứ: aperto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.