TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aquila

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.kwi.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aquila · số nhiều: le aquile

aquila nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.

Nghĩa của aquila

Danh từ · giống cái

  1. Chim đại bàng, đại bàng.

Họ từ của aquila

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eagle; eagle

Câu hỏi thường gặp

aquila nghĩa là gì?

aquila (danh từ) nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.

aquila là giống đực hay giống cái?

aquila là danh từ giống cái: l'aquila, số nhiều le aquile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.