aquila
/ˈa.kwi.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aquila · số nhiều: le aquile
aquila nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
Nghĩa của aquila
Danh từ · giống cái
- Chim đại bàng, đại bàng.
Họ từ của aquila
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eagle; eagle
Câu hỏi thường gặp
aquila nghĩa là gì?
aquila (danh từ) nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
aquila là giống đực hay giống cái?
aquila là danh từ giống cái: l'aquila, số nhiều le aquile.