TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arabo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.ra.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arabo · số nhiều: gli arabi

arabo nghĩa là người á rập, tiếng a-rập, tiếng ả rập, á rập.

Nghĩa của arabo

Danh từ · giống đực

  1. Người á rập.
  2. Tiếng a-rập, tiếng ả rập.

Tính từ

  1. Á rập.

Dạng từ của arabo

Giống cáiaraba
Giống cái số nhiềuarabe

Họ từ của arabo

Cụm từ, thành ngữ với arabo

Câu ví dụ với arabo

  • Tu insegni arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562788
  • Lei insegna arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562790
  • Voi insegnate arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562792
  • Insegni arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562787
  • Insegna arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562789
  • Insegnate arabo. Bạn dạy tiếng Ả rập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Arab; Arabian
  • Danh từ Arab; Arabic (language); gibberish, Greek (needlessly obscure or overly technical language)

Câu hỏi thường gặp

arabo nghĩa là gì?

arabo (danh từ, tính từ) nghĩa là người á rập, tiếng a-rập, tiếng ả rập, á rập.

arabo là giống đực hay giống cái?

arabo là danh từ giống đực: l'arabo, số nhiều gli arabi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.