Arabia
/aˈra.bja/ giọng máy của trình duyệt
Arabia nghĩa là bán đảo ả rập.
Nghĩa của Arabia
Danh từ riêng
- Bán đảo ả rập.
Họ từ của Arabia
Cụm từ, thành ngữ với Arabia
- Arabia Saudita — A-rập xê-út, ả-rập xau-đi, ả rập xê út.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Arabia (a peninsula of West Asia between the Red Sea and the Persian Gulf; includes Jordan, Saudi Arabia, Yemen, Oman, Qatar, Bahrain, Kuwait, and the United Arab Emirates); Arabia (the region of West Asia within or adjacent to the Arabian Plate; Yemen, Oman, Qatar, Bahrain, Kuwait, Iraq, Saudi Arabia, Jordan, the Egyptian Sinai, Palestine and the United Arab Emirates)
Câu hỏi thường gặp
Arabia nghĩa là gì?
Arabia (danh từ riêng) nghĩa là bán đảo ả rập.