TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Arabia

/aˈra.bja/ giọng máy của trình duyệt

Arabia nghĩa là bán đảo ả rập.

Nghĩa của Arabia

Danh từ riêng

  1. Bán đảo ả rập.

Họ từ của Arabia

Cụm từ, thành ngữ với Arabia

  • Arabia Saudita — A-rập xê-út, ả-rập xau-đi, ả rập xê út.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Arabia (a peninsula of West Asia between the Red Sea and the Persian Gulf; includes Jordan, Saudi Arabia, Yemen, Oman, Qatar, Bahrain, Kuwait, and the United Arab Emirates); Arabia (the region of West Asia within or adjacent to the Arabian Plate; Yemen, Oman, Qatar, Bahrain, Kuwait, Iraq, Saudi Arabia, Jordan, the Egyptian Sinai, Palestine and the United Arab Emirates)

Câu hỏi thường gặp

Arabia nghĩa là gì?

Arabia (danh từ riêng) nghĩa là bán đảo ả rập.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.