TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aragosta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.raˈɡos.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aragosta · số nhiều: le aragoste

aragosta nghĩa là tôm hùm, tôm rồng, tôm hùm đất.

Nghĩa của aragosta

Danh từ · giống cái

  1. Tôm hùm, tôm rồng.
  2. Tôm hùm đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spiny lobster
  • Tính từ orange-red

Câu hỏi thường gặp

aragosta nghĩa là gì?

aragosta (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng, tôm hùm đất.

aragosta là giống đực hay giống cái?

aragosta là danh từ giống cái: l'aragosta, số nhiều le aragoste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.