aragosta
/a.raˈɡos.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aragosta · số nhiều: le aragoste
aragosta nghĩa là tôm hùm, tôm rồng, tôm hùm đất.
Nghĩa của aragosta
Danh từ · giống cái
- Tôm hùm, tôm rồng.
- Tôm hùm đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiny lobster
- Tính từ orange-red
Câu hỏi thường gặp
aragosta nghĩa là gì?
aragosta (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng, tôm hùm đất.
aragosta là giống đực hay giống cái?
aragosta là danh từ giống cái: l'aragosta, số nhiều le aragoste.