arancia
đi với mạo từ: l'arancia · số nhiều: le arance
arancia nghĩa là cam, quả cam, trái cam.
Nghĩa của arancia
Danh từ · giống cái
- Cam, quả cam, trái cam.
Câu ví dụ với arancia
- A me piacciono molto le arance. Tôi rất thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7781660
- Mi piacciono molto le arance. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4734022
- A Tom piacciono le arance. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6841692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orange (fruit)
Câu hỏi thường gặp
arancia nghĩa là gì?
arancia (danh từ) nghĩa là cam, quả cam, trái cam.
arancia là giống đực hay giống cái?
arancia là danh từ giống cái: l'arancia, số nhiều le arance.