TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arancia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aˈran.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arancia · số nhiều: le arance

arancia nghĩa là cam, quả cam, trái cam.

Nghĩa của arancia

Danh từ · giống cái

  1. Cam, quả cam, trái cam.

Câu ví dụ với arancia

  • A me piacciono molto le arance. Tôi rất thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7781660
  • Mi piacciono molto le arance. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4734022
  • A Tom piacciono le arance. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6841692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orange (fruit)

Câu hỏi thường gặp

arancia nghĩa là gì?

arancia (danh từ) nghĩa là cam, quả cam, trái cam.

arancia là giống đực hay giống cái?

arancia là danh từ giống cái: l'arancia, số nhiều le arance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.