arancio
danh từ giống đực
/aˈran.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arancio · số nhiều: gli aranci
arancio nghĩa là cam, quả cam, trái cam.
Nghĩa của arancio
Danh từ · giống đực
- Cam.
- Quả cam, trái cam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arancio
Đồng nghĩa
Họ từ của arancio
Cụm từ, thành ngữ với arancio
- Agente Arancio — Chất độc da cam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orange (color/colour)
- Danh từ orange (color/colour); orange (tree); orange (fruit)
Câu hỏi thường gặp
arancio nghĩa là gì?
arancio (danh từ) nghĩa là cam, quả cam, trái cam.
arancio là giống đực hay giống cái?
arancio là danh từ giống đực: l'arancio, số nhiều gli aranci.