TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arancio

danh từ giống đực
/aˈran.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arancio · số nhiều: gli aranci

arancio nghĩa là cam, quả cam, trái cam.

Nghĩa của arancio

Danh từ · giống đực

  1. Cam.
  2. Quả cam, trái cam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arancio

Đồng nghĩa

Họ từ của arancio

Cụm từ, thành ngữ với arancio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orange (color/colour)
  • Danh từ orange (color/colour); orange (tree); orange (fruit)

Câu hỏi thường gặp

arancio nghĩa là gì?

arancio (danh từ) nghĩa là cam, quả cam, trái cam.

arancio là giống đực hay giống cái?

arancio là danh từ giống đực: l'arancio, số nhiều gli aranci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.