TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arancione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ranˈt͡ʃo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arancione · số nhiều: gli arancioni

arancione nghĩa là màu da cam, màu cam.

Nghĩa của arancione

Danh từ · giống đực

  1. Màu da cam, màu cam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orange (color/colour)
  • Danh từ orange (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

arancione nghĩa là gì?

arancione (danh từ) nghĩa là màu da cam, màu cam.

arancione là giống đực hay giống cái?

arancione là danh từ giống đực: l'arancione, số nhiều gli arancioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.