TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

arare nghĩa là cày.

Nghĩa của arare

Động từ

  1. Cày.

Chia động từ arare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aratoDanh động từ: arando

Hiện tại presente

  • io aro
  • tu ari
  • lui/lei ara
  • noi ariamo
  • voi arate
  • loro arano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho arato
  • tu hai arato
  • lui/lei ha arato
  • noi abbiamo arato
  • voi avete arato
  • loro hanno arato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aravo
  • tu aravi
  • lui/lei arava
  • noi aravamo
  • voi aravate
  • loro aravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io arai
  • tu arasti
  • lui/lei arò
  • noi arammo
  • voi araste
  • loro ararono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io arerò
  • tu arerai
  • lui/lei arerà
  • noi areremo
  • voi arerete
  • loro areranno

Điều kiện condizionale presente

  • io arerei
  • tu areresti
  • lui/lei arerebbe
  • noi areremmo
  • voi arereste
  • loro arerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ari
  • che tu ari
  • che lui/lei ari
  • che noi ariamo
  • che voi ariate
  • che loro arino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io arassi
  • che tu arassi
  • che lui/lei arasse
  • che noi arassimo
  • che voi araste
  • che loro arassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ara! (tu)
  • ari! (lei)
  • ariamo! (noi)
  • arate! (voi)
  • arino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của arare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plough / plow; to possess sexually

Câu hỏi thường gặp

arare nghĩa là gì?

arare (động từ) nghĩa là cày.

Chia động từ arare ở thì hiện tại thế nào?

io aro, tu ari, lui/lei ara, noi ariamo, voi arate, loro arano. Phân từ quá khứ: arato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.