aratro
danh từ giống đực
/aˈra.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aratro · số nhiều: gli aratri
aratro nghĩa là cày.
Nghĩa của aratro
Danh từ · giống đực
- Cày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plough
Câu hỏi thường gặp
aratro nghĩa là gì?
aratro (danh từ) nghĩa là cày.
aratro là giống đực hay giống cái?
aratro là danh từ giống đực: l'aratro, số nhiều gli aratri.