TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aratro

danh từ giống đực
/aˈra.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aratro · số nhiều: gli aratri

aratro nghĩa là cày.

Nghĩa của aratro

Danh từ · giống đực

  1. Cày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plough

Câu hỏi thường gặp

aratro nghĩa là gì?

aratro (danh từ) nghĩa là cày.

aratro là giống đực hay giống cái?

aratro là danh từ giống đực: l'aratro, số nhiều gli aratri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.