aprile
đi với mạo từ: l'aprile
aprile nghĩa là tháng tư.
Cũng là một dạng biến đổi của aprire — Mở.
Nghĩa của aprile
Danh từ · giống đực
- Tháng tư.
Câu ví dụ với aprile
- Yanni è venuto a mancare ad aprile. Yanni chết vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898362
- In Giappone, il nuovo semestre comincia in aprile. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387538
- Il nuovo semetre inizia ad aprile in Giappone. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470342
- Il nuovo semetre comincia ad aprile in Giappone. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470344
- Il nuovo semetre incomincia ad aprile in Giappone. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470345
- In Giappone il nuovo anno scolastico comincia ad aprile. Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #653791
- Yanni è morto ad aprile. Yanni chết vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ April
Câu hỏi thường gặp
aprile nghĩa là gì?
aprile (danh từ) nghĩa là tháng tư.
aprile là giống đực hay giống cái?
aprile là danh từ giống đực: l'aprile.