TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appuntamento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ap.pun.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'appuntamento · số nhiều: gli appuntamenti

appuntamento nghĩa là hẹn, hẹn hò, hẹn gặp.

Nghĩa của appuntamento

Danh từ · giống đực

  1. Hẹn.
  2. Hẹn hò, hẹn gặp.

Họ từ của appuntamento

Cụm từ, thành ngữ với appuntamento

Câu ví dụ với appuntamento

  • Non ho un appuntamento. Tôi không có hẹn trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6140742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appointment, meeting, rendezvous; date, tryst

Câu hỏi thường gặp

appuntamento nghĩa là gì?

appuntamento (danh từ) nghĩa là hẹn, hẹn hò, hẹn gặp.

appuntamento là giống đực hay giống cái?

appuntamento là danh từ giống đực: l'appuntamento, số nhiều gli appuntamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.