TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appuntare

/ap.punˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

appuntare nghĩa là ghim.

Nghĩa của appuntare

Động từ

  1. Ghim.

Chia động từ appuntare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: appuntatoDanh động từ: appuntando

Hiện tại presente

  • io appunto
  • tu appunti
  • lui/lei appunta
  • noi appuntiamo
  • voi appuntate
  • loro appuntano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho appuntato
  • tu hai appuntato
  • lui/lei ha appuntato
  • noi abbiamo appuntato
  • voi avete appuntato
  • loro hanno appuntato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io appuntavo
  • tu appuntavi
  • lui/lei appuntava
  • noi appuntavamo
  • voi appuntavate
  • loro appuntavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io appuntai
  • tu appuntasti
  • lui/lei appuntò
  • noi appuntammo
  • voi appuntaste
  • loro appuntarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io appunterò
  • tu appunterai
  • lui/lei appunterà
  • noi appunteremo
  • voi appunterete
  • loro appunteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io appunterei
  • tu appunteresti
  • lui/lei appunterebbe
  • noi appunteremmo
  • voi appuntereste
  • loro appunterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io appunti
  • che tu appunti
  • che lui/lei appunti
  • che noi appuntiamo
  • che voi appuntiate
  • che loro appuntino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io appuntassi
  • che tu appuntassi
  • che lui/lei appuntasse
  • che noi appuntassimo
  • che voi appuntaste
  • che loro appuntassero

Mệnh lệnh imperativo

  • appunta! (tu)
  • appunti! (lei)
  • appuntiamo! (noi)
  • appuntate! (voi)
  • appuntino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của appuntare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sharpen (a point); to point (a finger, etc.), to aim (a gun, etc.); to fix (one's gaze); to pin (to fix with a pin); to join with stitches; to attach, to affix; to note down; to criticize, to censure, to reproach; to note down; to criticize, to censure, to reproach

Câu hỏi thường gặp

appuntare nghĩa là gì?

appuntare (động từ) nghĩa là ghim.

Chia động từ appuntare ở thì hiện tại thế nào?

io appunto, tu appunti, lui/lei appunta, noi appuntiamo, voi appuntate, loro appuntano. Phân từ quá khứ: appuntato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.