chiunque
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kiˈun.kwe/ giọng máy của trình duyệt
chiunque nghĩa là ai, người ta.
Nghĩa của chiunque
Đại từ
- Ai, người ta.
Câu ví dụ với chiunque
- Non è qualcosa che può fare chiunque. Đó không phải thứ gì bất cứ ai có thể làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735681
- Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
- Chiunque abbia fatto una promessa dovrebbe mantenerla. Bất kỳ ai đã hứa thì phải giữ lấy lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109540
- Non è qualcosa che riesce a fare chiunque. Đó không phải thứ gì bất cứ ai có thể làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357543
- Lo chieda a chiunque. Hỏi ai đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3020180
- La sua storia era troppo ridicola perché chiunque potesse crederci. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695626
- Chiunque può provare. Bất cứ ai cũng có thể thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454982
- Chiedilo a chiunque. Hỏi ai đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3020177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ whoever; anyone, anybody
Câu hỏi thường gặp
chiunque nghĩa là gì?
chiunque (đại từ) nghĩa là ai, người ta.