chiusa
đi với mạo từ: la chiusa · số nhiều: le chiuse
chiusa nghĩa là cống.
Cũng là một dạng biến đổi của chiuso — Đóng.
Nghĩa của chiusa
Danh từ · giống cái
- Cống.
Cụm từ, thành ngữ với chiusa
- casa chiusa — Nhà thổ, nhà chứa.
Câu ví dụ với chiusa
- Tieni la porta chiusa! Đóng cửa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409755
- Forse la fabbrica verrà chiusa per sempre la settimana prossima. Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819907
- Ti sei assicurato che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156870
- Ti sei assicurata che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156871
- Si è assicurato che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156873
- Si è assicurata che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156874
- Vi siete assicurati che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156875
- Vi siete assicurate che la porta sia chiusa a chiave? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2156876
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enclosure (in a field etc.); sluice; lock (on a canal); conclusion, closing
Câu hỏi thường gặp
chiusa nghĩa là gì?
chiusa (danh từ) nghĩa là cống.
chiusa là giống đực hay giống cái?
chiusa là danh từ giống cái: la chiusa, số nhiều le chiuse.