chitarra
đi với mạo từ: la chitarra · số nhiều: le chitarre
chitarra nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.
Nghĩa của chitarra
Danh từ · giống cái
- Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.
Họ từ của chitarra
Câu ví dụ với chitarra
- Tom ha accompagnato Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979490
- Lui sa suonare la chitarra. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1541361
- Tom accompagnò Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979491
- A lui piace questa chitarra. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4155005
- Sa suonare la chitarra. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1310209
- Ho una chitarra elettrica. Tôi có một cây ghita điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318427
- Gli piace questa chitarra. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4155003
- Una giovane donna stava suonando una chitarra mentre cantava di fronte alla fontana. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitar; a tool used in making pasta: a frame with a series of parallel wires crossing it
Câu hỏi thường gặp
chitarra nghĩa là gì?
chitarra (danh từ) nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.
chitarra là giống đực hay giống cái?
chitarra là danh từ giống cái: la chitarra, số nhiều le chitarre.