TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chitarra

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kiˈtar.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la chitarra · số nhiều: le chitarre

chitarra nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.

Nghĩa của chitarra

Danh từ · giống cái

  1. Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.

Họ từ của chitarra

Câu ví dụ với chitarra

  • Tom ha accompagnato Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979490
  • Lui sa suonare la chitarra. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1541361
  • Tom accompagnò Mary alla chitarra. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3979491
  • A lui piace questa chitarra. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4155005
  • Sa suonare la chitarra. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1310209
  • Ho una chitarra elettrica. Tôi có một cây ghita điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318427
  • Gli piace questa chitarra. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4155003
  • Una giovane donna stava suonando una chitarra mentre cantava di fronte alla fontana. Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3210814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guitar; a tool used in making pasta: a frame with a series of parallel wires crossing it

Câu hỏi thường gặp

chitarra nghĩa là gì?

chitarra (danh từ) nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.

chitarra là giống đực hay giống cái?

chitarra là danh từ giống cái: la chitarra, số nhiều le chitarre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.