chitarrista
danh từ cả hai giống
/ki.tarˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la chitarrista
chitarrista nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ.
Nghĩa của chitarrista
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ, tây ban cầm thủ, lục huyền cầm thủ.
Dạng từ của chitarrista
| Giống cái số nhiều | chitarriste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitarist
Câu hỏi thường gặp
chitarrista nghĩa là gì?
chitarrista (danh từ) nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ.
chitarrista là giống đực hay giống cái?
chitarrista là danh từ cả hai giống: il/la chitarrista.