TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chitarrista

danh từ cả hai giống
/ki.tarˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la chitarrista

chitarrista nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ.

Nghĩa của chitarrista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ, tây ban cầm thủ, lục huyền cầm thủ.

Dạng từ của chitarrista

Giống cái số nhiềuchitarriste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guitarist

Câu hỏi thường gặp

chitarrista nghĩa là gì?

chitarrista (danh từ) nghĩa là người chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta, ghi-ta thủ.

chitarrista là giống đực hay giống cái?

chitarrista là danh từ cả hai giống: il/la chitarrista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.