concordare
concordare nghĩa là đồng ý, ăn khớp.
Nghĩa của concordare
Động từ
- Đồng ý.
- Ăn khớp.
Chia động từ concordare
Hiện tại presente
- io concordo
- tu concordi
- lui/lei concorda
- noi concordiamo
- voi concordate
- loro concordano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho concordato
- tu hai concordato
- lui/lei ha concordato
- noi abbiamo concordato
- voi avete concordato
- loro hanno concordato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io concordavo
- tu concordavi
- lui/lei concordava
- noi concordavamo
- voi concordavate
- loro concordavano
Quá khứ xa passato remoto
- io concordai
- tu concordasti
- lui/lei concordò
- noi concordammo
- voi concordaste
- loro concordarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io concorderò
- tu concorderai
- lui/lei concorderà
- noi concorderemo
- voi concorderete
- loro concorderanno
Điều kiện condizionale presente
- io concorderei
- tu concorderesti
- lui/lei concorderebbe
- noi concorderemmo
- voi concordereste
- loro concorderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io concordi
- che tu concordi
- che lui/lei concordi
- che noi concordiamo
- che voi concordiate
- che loro concordino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io concordassi
- che tu concordassi
- che lui/lei concordasse
- che noi concordassimo
- che voi concordaste
- che loro concordassero
Mệnh lệnh imperativo
- concorda! (tu)
- concordi! (lei)
- concordiamo! (noi)
- concordate! (voi)
- concordino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concordare
Đồng nghĩa
Họ từ của concordare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cause (e.g. diverse viewpoints) to agree; to establish, to resolve by mutual agreement; to agree, to concur; to make (e.g. the subject and verb) agree; to agree (e.g. of the subject and verb)
Câu hỏi thường gặp
concordare nghĩa là gì?
concordare (động từ) nghĩa là đồng ý, ăn khớp.
Chia động từ concordare ở thì hiện tại thế nào?
io concordo, tu concordi, lui/lei concorda, noi concordiamo, voi concordate, loro concordano. Phân từ quá khứ: concordato.