TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concordare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.korˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

concordare nghĩa là đồng ý, ăn khớp.

Nghĩa của concordare

Động từ

  1. Đồng ý.
  2. Ăn khớp.

Chia động từ concordare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: concordatoDanh động từ: concordando

Hiện tại presente

  • io concordo
  • tu concordi
  • lui/lei concorda
  • noi concordiamo
  • voi concordate
  • loro concordano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho concordato
  • tu hai concordato
  • lui/lei ha concordato
  • noi abbiamo concordato
  • voi avete concordato
  • loro hanno concordato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io concordavo
  • tu concordavi
  • lui/lei concordava
  • noi concordavamo
  • voi concordavate
  • loro concordavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io concordai
  • tu concordasti
  • lui/lei concordò
  • noi concordammo
  • voi concordaste
  • loro concordarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io concorderò
  • tu concorderai
  • lui/lei concorderà
  • noi concorderemo
  • voi concorderete
  • loro concorderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io concorderei
  • tu concorderesti
  • lui/lei concorderebbe
  • noi concorderemmo
  • voi concordereste
  • loro concorderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io concordi
  • che tu concordi
  • che lui/lei concordi
  • che noi concordiamo
  • che voi concordiate
  • che loro concordino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io concordassi
  • che tu concordassi
  • che lui/lei concordasse
  • che noi concordassimo
  • che voi concordaste
  • che loro concordassero

Mệnh lệnh imperativo

  • concorda! (tu)
  • concordi! (lei)
  • concordiamo! (noi)
  • concordate! (voi)
  • concordino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concordare

Đồng nghĩa

Họ từ của concordare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause (e.g. diverse viewpoints) to agree; to establish, to resolve by mutual agreement; to agree, to concur; to make (e.g. the subject and verb) agree; to agree (e.g. of the subject and verb)

Câu hỏi thường gặp

concordare nghĩa là gì?

concordare (động từ) nghĩa là đồng ý, ăn khớp.

Chia động từ concordare ở thì hiện tại thế nào?

io concordo, tu concordi, lui/lei concorda, noi concordiamo, voi concordate, loro concordano. Phân từ quá khứ: concordato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.