TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concorrenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.korˈrɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la concorrenza · số nhiều: le concorrenze

concorrenza nghĩa là sự cạnh tranh.

Nghĩa của concorrenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự cạnh tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ competition (commercial rivalry)

Câu hỏi thường gặp

concorrenza nghĩa là gì?

concorrenza (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh.

concorrenza là giống đực hay giống cái?

concorrenza là danh từ giống cái: la concorrenza, số nhiều le concorrenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.