concorrenza
/kon.korˈrɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la concorrenza · số nhiều: le concorrenze
concorrenza nghĩa là sự cạnh tranh.
Nghĩa của concorrenza
Danh từ · giống cái
- Sự cạnh tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition (commercial rivalry)
Câu hỏi thường gặp
concorrenza nghĩa là gì?
concorrenza (danh từ) nghĩa là sự cạnh tranh.
concorrenza là giống đực hay giống cái?
concorrenza là danh từ giống cái: la concorrenza, số nhiều le concorrenze.