TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

finale

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fiˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il finale · số nhiều: i finali

finale nghĩa là kết thúc, chung kết.

Nghĩa của finale

Danh từ · giống đực

  1. Kết thúc.
  2. Chung kết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của finale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ final, ending
  • Danh từ end, ending, conclusion; finale; finish (sensations a wine leaves on the palate after degustation); final, finals; last round, final trial; termination, ending, final clause

Câu hỏi thường gặp

finale nghĩa là gì?

finale (danh từ) nghĩa là kết thúc, chung kết.

finale là giống đực hay giống cái?

finale là danh từ giống đực: il finale, số nhiều i finali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.