finale
/fiˈna.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il finale · số nhiều: i finali
finale nghĩa là kết thúc, chung kết.
Nghĩa của finale
Danh từ · giống đực
- Kết thúc.
- Chung kết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của finale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ final, ending
- Danh từ end, ending, conclusion; finale; finish (sensations a wine leaves on the palate after degustation); final, finals; last round, final trial; termination, ending, final clause
Câu hỏi thường gặp
finale nghĩa là gì?
finale (danh từ) nghĩa là kết thúc, chung kết.
finale là giống đực hay giống cái?
finale là danh từ giống đực: il finale, số nhiều i finali.