TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quarto di finale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quarto di finale · số nhiều: i quarti di finale

quarto di finale nghĩa là tứ kết.

Nghĩa của quarto di finale

Danh từ · giống đực

  1. Tứ kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarterfinal

Câu hỏi thường gặp

quarto di finale nghĩa là gì?

quarto di finale (danh từ) nghĩa là tứ kết.

quarto di finale là giống đực hay giống cái?

quarto di finale là danh từ giống đực: il quarto di finale, số nhiều i quarti di finale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.