TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filtro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfil.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il filtro · số nhiều: i filtri

filtro nghĩa là máy lọc.

Nghĩa của filtro

Danh từ · giống đực

  1. Máy lọc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với filtro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ filter; potion, especially a love potion

Câu hỏi thường gặp

filtro nghĩa là gì?

filtro (danh từ) nghĩa là máy lọc.

filtro là giống đực hay giống cái?

filtro là danh từ giống đực: il filtro, số nhiều i filtri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.