TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pozione

danh từ giống cái
/potˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pozione · số nhiều: le pozioni

pozione nghĩa là nước bùa, thần dược, thuốc nước.

Nghĩa của pozione

Danh từ · giống cái

  1. Nước bùa, thần dược, thuốc nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pozione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potion (dose of medicinal liquid); drink, beverage; potion (dose of magical or poisonous liquid)

Câu hỏi thường gặp

pozione nghĩa là gì?

pozione (danh từ) nghĩa là nước bùa, thần dược, thuốc nước.

pozione là giống đực hay giống cái?

pozione là danh từ giống cái: la pozione, số nhiều le pozioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.