pozione
danh từ giống cái
/potˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pozione · số nhiều: le pozioni
pozione nghĩa là nước bùa, thần dược, thuốc nước.
Nghĩa của pozione
Danh từ · giống cái
- Nước bùa, thần dược, thuốc nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pozione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potion (dose of medicinal liquid); drink, beverage; potion (dose of magical or poisonous liquid)
Câu hỏi thường gặp
pozione nghĩa là gì?
pozione (danh từ) nghĩa là nước bùa, thần dược, thuốc nước.
pozione là giống đực hay giống cái?
pozione là danh từ giống cái: la pozione, số nhiều le pozioni.