bevanda
đi với mạo từ: la bevanda · số nhiều: le bevande
bevanda nghĩa là nước giải khát, ly, cốc.
Nghĩa của bevanda
Danh từ · giống cái
- Nước giải khát.
- Ly, cốc, chai.
- Ly rượu, cốc rượu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bevanda
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với bevanda
- bevanda alcolica — Ly rượu, cốc rượu.
- bevanda isotonica — Nước uống thể thao.
- bevanda sportiva — Nước uống thể thao.
Câu ví dụ với bevanda
- Evita le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709097
- Evitate le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709098
- Eviti le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beverage, drink
Câu hỏi thường gặp
bevanda nghĩa là gì?
bevanda (danh từ) nghĩa là nước giải khát, ly, cốc.
bevanda là giống đực hay giống cái?
bevanda là danh từ giống cái: la bevanda, số nhiều le bevande.