TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bevanda

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/beˈvan.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bevanda · số nhiều: le bevande

bevanda nghĩa là nước giải khát, ly, cốc.

Nghĩa của bevanda

Danh từ · giống cái

  1. Nước giải khát.
  2. Ly, cốc, chai.
  3. Ly rượu, cốc rượu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bevanda

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với bevanda

Câu ví dụ với bevanda

  • Evita le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709097
  • Evitate le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709098
  • Eviti le bevande zuccherate. Tránh uống đồ uống có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beverage, drink

Câu hỏi thường gặp

bevanda nghĩa là gì?

bevanda (danh từ) nghĩa là nước giải khát, ly, cốc.

bevanda là giống đực hay giống cái?

bevanda là danh từ giống cái: la bevanda, số nhiều le bevande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.