bestiame
/besˈtja.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bestiame · số nhiều: i bestiami
bestiame nghĩa là thú nuôi, gia súc.
Nghĩa của bestiame
Danh từ · giống đực
- Thú nuôi, gia súc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cattle and sheep etc. considered as an agricultural commodity; stock, livestock
Câu hỏi thường gặp
bestiame nghĩa là gì?
bestiame (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc.
bestiame là giống đực hay giống cái?
bestiame là danh từ giống đực: il bestiame, số nhiều i bestiami.