bevuta
/beˈvu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bevuta · số nhiều: le bevute
bevuta nghĩa là uống.
Nghĩa của bevuta
Danh từ · giống cái
- Uống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ instance of drinking; drinking outing
Câu hỏi thường gặp
bevuta nghĩa là gì?
bevuta (danh từ) nghĩa là uống.
bevuta là giống đực hay giống cái?
bevuta là danh từ giống cái: la bevuta, số nhiều le bevute.