TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bevuta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/beˈvu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bevuta · số nhiều: le bevute

bevuta nghĩa là uống.

Nghĩa của bevuta

Danh từ · giống cái

  1. Uống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instance of drinking; drinking outing

Câu hỏi thường gặp

bevuta nghĩa là gì?

bevuta (danh từ) nghĩa là uống.

bevuta là giống đực hay giống cái?

bevuta là danh từ giống cái: la bevuta, số nhiều le bevute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.