finestra
đi với mạo từ: la finestra · số nhiều: le finestre
finestra nghĩa là cửa sổ.
Nghĩa của finestra
Danh từ · giống cái
- Cửa sổ.
Câu ví dụ với finestra
- Chi pensi che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726713
- Chi pensa che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726716
- Chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726718
- Potevamo vedere il tramonto dalla finestra. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171853
- Mio padre mi chiese di aprire la finestra. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904423
- Tu chi pensi che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726714
- Lei chi pensa che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726717
- Voi chi pensate che abbia rotto la finestra? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4726719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ window
Câu hỏi thường gặp
finestra nghĩa là gì?
finestra (danh từ) nghĩa là cửa sổ.
finestra là giống đực hay giống cái?
finestra là danh từ giống cái: la finestra, số nhiều le finestre.