fingere
fingere nghĩa là giả vờ.
Nghĩa của fingere
Động từ
- Giả vờ.
Chia động từ fingere
Hiện tại presente
- io fingo
- tu fingi
- lui/lei finge
- noi fingiamo
- voi fingete
- loro fingono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho finto
- tu hai finto
- lui/lei ha finto
- noi abbiamo finto
- voi avete finto
- loro hanno finto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io fingevo
- tu fingevi
- lui/lei fingeva
- noi fingevamo
- voi fingevate
- loro fingevano
Quá khứ xa passato remoto
- io finsi
- tu fingesti
- lui/lei finse
- noi fingemmo
- voi fingeste
- loro finsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io fingerò
- tu fingerai
- lui/lei fingerà
- noi fingeremo
- voi fingerete
- loro fingeranno
Điều kiện condizionale presente
- io fingerei
- tu fingeresti
- lui/lei fingerebbe
- noi fingeremmo
- voi fingereste
- loro fingerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io finga
- che tu finga
- che lui/lei finga
- che noi fingiamo
- che voi fingiate
- che loro fingano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io fingessi
- che tu fingessi
- che lui/lei fingesse
- che noi fingessimo
- che voi fingeste
- che loro fingessero
Mệnh lệnh imperativo
- fingi! (tu)
- finga! (lei)
- fingiamo! (noi)
- fingete! (voi)
- fingano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fingere
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fingere
- Lei finse di non vedermi. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714171
- Finse di non vedermi. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pretend; to feign; to dissemble; to pretend, imagine, or suppose (that); to shape or model
Câu hỏi thường gặp
fingere nghĩa là gì?
fingere (động từ) nghĩa là giả vờ.
Chia động từ fingere ở thì hiện tại thế nào?
io fingo, tu fingi, lui/lei finge, noi fingiamo, voi fingete, loro fingono. Phân từ quá khứ: finto.