TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fingere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

fingere nghĩa là giả vờ.

Nghĩa của fingere

Động từ

  1. Giả vờ.

Chia động từ fingere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fintoDanh động từ: fingendo

Hiện tại presente

  • io fingo
  • tu fingi
  • lui/lei finge
  • noi fingiamo
  • voi fingete
  • loro fingono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho finto
  • tu hai finto
  • lui/lei ha finto
  • noi abbiamo finto
  • voi avete finto
  • loro hanno finto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fingevo
  • tu fingevi
  • lui/lei fingeva
  • noi fingevamo
  • voi fingevate
  • loro fingevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io finsi
  • tu fingesti
  • lui/lei finse
  • noi fingemmo
  • voi fingeste
  • loro finsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fingerò
  • tu fingerai
  • lui/lei fingerà
  • noi fingeremo
  • voi fingerete
  • loro fingeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fingerei
  • tu fingeresti
  • lui/lei fingerebbe
  • noi fingeremmo
  • voi fingereste
  • loro fingerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io finga
  • che tu finga
  • che lui/lei finga
  • che noi fingiamo
  • che voi fingiate
  • che loro fingano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fingessi
  • che tu fingessi
  • che lui/lei fingesse
  • che noi fingessimo
  • che voi fingeste
  • che loro fingessero

Mệnh lệnh imperativo

  • fingi! (tu)
  • finga! (lei)
  • fingiamo! (noi)
  • fingete! (voi)
  • fingano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fingere

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fingere

  • Lei finse di non vedermi. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714171
  • Finse di non vedermi. Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pretend; to feign; to dissemble; to pretend, imagine, or suppose (that); to shape or model

Câu hỏi thường gặp

fingere nghĩa là gì?

fingere (động từ) nghĩa là giả vờ.

Chia động từ fingere ở thì hiện tại thế nào?

io fingo, tu fingi, lui/lei finge, noi fingiamo, voi fingete, loro fingono. Phân từ quá khứ: finto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.