TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mentire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/menˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

mentire nghĩa là nói dối, nói láo.

Nghĩa của mentire

Động từ

  1. Nói dối, nói láo.

Chia động từ mentire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mentitoDanh động từ: mentendo

Hiện tại presente

  • io mento
  • tu menti
  • lui/lei mente
  • noi mentiamo
  • voi mentite
  • loro mentono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mentito
  • tu hai mentito
  • lui/lei ha mentito
  • noi abbiamo mentito
  • voi avete mentito
  • loro hanno mentito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mentivo
  • tu mentivi
  • lui/lei mentiva
  • noi mentivamo
  • voi mentivate
  • loro mentivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mentii
  • tu mentisti
  • lui/lei mentì
  • noi mentimmo
  • voi mentiste
  • loro mentirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mentirò
  • tu mentirai
  • lui/lei mentirà
  • noi mentiremo
  • voi mentirete
  • loro mentiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mentirei
  • tu mentiresti
  • lui/lei mentirebbe
  • noi mentiremmo
  • voi mentireste
  • loro mentirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io menta
  • che tu menta
  • che lui/lei menta
  • che noi mentiamo
  • che voi mentiate
  • che loro mentano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mentissi
  • che tu mentissi
  • che lui/lei mentisse
  • che noi mentissimo
  • che voi mentiste
  • che loro mentissero

Mệnh lệnh imperativo

  • menti! (tu)
  • menta! (lei)
  • mentiamo! (noi)
  • mentite! (voi)
  • mentano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của mentire

Câu ví dụ với mentire

  • La smetta di mentire. Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159961
  • Tu non dovresti mentire. Cậu không nên nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424269
  • Voi non dovreste mentire. Cậu không nên nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424273
  • Lei non dovrebbe mentire. Cậu không nên nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424275
  • Non si dovrebbe mentire. Cậu không nên nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424276
  • Smettila di mentire. Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159960
  • Smettetela di mentire. Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159963
  • Non dovresti mentire. Cậu không nên nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424267

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lie (tell an untruth); to falsify (a circumstance, the truth), to fake (a smile, etc.)

Câu hỏi thường gặp

mentire nghĩa là gì?

mentire (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo.

Chia động từ mentire ở thì hiện tại thế nào?

io mento, tu menti, lui/lei mente, noi mentiamo, voi mentite, loro mentono. Phân từ quá khứ: mentito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.