mentitore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mentitore · số nhiều: i mentitori
mentitore nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
Nghĩa của mentitore
Danh từ · giống đực
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.
Dạng từ của mentitore
| Giống cái | mentitrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liar
Câu hỏi thường gặp
mentitore nghĩa là gì?
mentitore (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.
mentitore là giống đực hay giống cái?
mentitore là danh từ giống đực: il mentitore, số nhiều i mentitori.