TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mentitore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mentitore · số nhiều: i mentitori

mentitore nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.

Nghĩa của mentitore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.

Dạng từ của mentitore

Giống cáimentitrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liar

Câu hỏi thường gặp

mentitore nghĩa là gì?

mentitore (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo.

mentitore là giống đực hay giống cái?

mentitore là danh từ giống đực: il mentitore, số nhiều i mentitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.