TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottile

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sotˈti.le/ giọng máy của trình duyệt

sottile nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.

Nghĩa của sottile

Tính từ

  1. Mỏng, mảnh.
  2. Ốm, gầy.

Dạng từ của sottile

Số nhiềusottili
So sánh nhấtsottilissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sottile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thin; slim, slender (of a person); fine (hair etc.); delicate (smell); subtle

Câu hỏi thường gặp

sottile nghĩa là gì?

sottile (tính từ) nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.