scopo
đi với mạo từ: lo scopo · số nhiều: gli scopi
scopo nghĩa là mục tiêu, mục đích.
Nghĩa của scopo
Danh từ · giống đực
- Mục tiêu, mục đích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scopo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scopo
- Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
- Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
- Con che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722247
- A che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aim, end, goal
Câu hỏi thường gặp
scopo nghĩa là gì?
scopo (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích.
scopo là giống đực hay giống cái?
scopo là danh từ giống đực: lo scopo, số nhiều gli scopi.