TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scopo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskɔ.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scopo · số nhiều: gli scopi

scopo nghĩa là mục tiêu, mục đích.

Nghĩa của scopo

Danh từ · giống đực

  1. Mục tiêu, mục đích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scopo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với scopo

  • Questo è il nostro scopo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643193
  • Tom non riusciva a capire quale fosse lo scopo della missione. Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550299
  • Con che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722247
  • A che scopo? Với mục đích gi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aim, end, goal

Câu hỏi thường gặp

scopo nghĩa là gì?

scopo (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích.

scopo là giống đực hay giống cái?

scopo là danh từ giống đực: lo scopo, số nhiều gli scopi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.