TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la meta · số nhiều: le mete

meta nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

Nghĩa của meta

Danh từ · giống cái

  1. Điểm đến, đích, nơi gửi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ destination; aim, goal, end; try; goal; point; meta (either of the conical columns at each end of a Roman circus); pile of straw; haystack; dung (of a farm animal); metaldehyde
  • Tiền tố meta-

Câu hỏi thường gặp

meta nghĩa là gì?

meta (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

meta là giống đực hay giống cái?

meta là danh từ giống cái: la meta, số nhiều le mete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.