meta
/ˈmɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la meta · số nhiều: le mete
meta nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
Nghĩa của meta
Danh từ · giống cái
- Điểm đến, đích, nơi gửi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destination; aim, goal, end; try; goal; point; meta (either of the conical columns at each end of a Roman circus); pile of straw; haystack; dung (of a farm animal); metaldehyde
- Tiền tố meta-
Câu hỏi thường gặp
meta nghĩa là gì?
meta (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
meta là giống đực hay giống cái?
meta là danh từ giống cái: la meta, số nhiều le mete.