destinazione
/des.ti.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la destinazione · số nhiều: le destinazioni
destinazione nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
Nghĩa của destinazione
Danh từ · giống cái
- Điểm đến, đích, nơi gửi.
Họ từ của destinazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destination; purpose, aim
Câu hỏi thường gặp
destinazione nghĩa là gì?
destinazione (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
destinazione là giống đực hay giống cái?
destinazione là danh từ giống cái: la destinazione, số nhiều le destinazioni.