TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

destinazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/des.ti.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la destinazione · số nhiều: le destinazioni

destinazione nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

Nghĩa của destinazione

Danh từ · giống cái

  1. Điểm đến, đích, nơi gửi.

Họ từ của destinazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ destination; purpose, aim

Câu hỏi thường gặp

destinazione nghĩa là gì?

destinazione (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

destinazione là giống đực hay giống cái?

destinazione là danh từ giống cái: la destinazione, số nhiều le destinazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.