TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sterco

danh từ giống đực
/ˈstɛr.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sterco · số nhiều: gli sterchi

sterco nghĩa là phân, phân chuồng.

Nghĩa của sterco

Danh từ · giống đực

  1. Phân, phân chuồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dung

Câu hỏi thường gặp

sterco nghĩa là gì?

sterco (danh từ) nghĩa là phân, phân chuồng.

sterco là giống đực hay giống cái?

sterco là danh từ giống đực: lo sterco, số nhiều gli sterchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.