metabolismo
danh từ giống đực
/me.ta.boˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il metabolismo · số nhiều: i metabolismi
metabolismo nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa của metabolismo
Danh từ · giống đực
- Trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metabolism
Câu hỏi thường gặp
metabolismo nghĩa là gì?
metabolismo (danh từ) nghĩa là trao đổi chất, biến dưỡng.
metabolismo là giống đực hay giống cái?
metabolismo là danh từ giống đực: il metabolismo, số nhiều i metabolismi.