metafora
/meˈta.fo.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la metafora · số nhiều: le metafore
metafora nghĩa là phép ẩn dụ.
Nghĩa của metafora
Danh từ · giống cái
- Phép ẩn dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metaphor; trope; figure of speech
Câu hỏi thường gặp
metafora nghĩa là gì?
metafora (danh từ) nghĩa là phép ẩn dụ.
metafora là giống đực hay giống cái?
metafora là danh từ giống cái: la metafora, số nhiều le metafore.