TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metafora

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/meˈta.fo.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la metafora · số nhiều: le metafore

metafora nghĩa là phép ẩn dụ.

Nghĩa của metafora

Danh từ · giống cái

  1. Phép ẩn dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ metaphor; trope; figure of speech

Câu hỏi thường gặp

metafora nghĩa là gì?

metafora (danh từ) nghĩa là phép ẩn dụ.

metafora là giống đực hay giống cái?

metafora là danh từ giống cái: la metafora, số nhiều le metafore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.